Biểu lãi suất tiết kiệm các ngân hàng Việt Nam

Tổng hợp biểu lãi suất tiền gửi tiết kiệm VND dành cho khách hàng cá nhân từ hơn 30 ngân hàng. Dữ liệu được xác minh đối chiếu trực tiếp từ các kênh công bố chính thức của từng ngân hàng.

So sánh lợi nhuận thực tế giữa các ngân hàng

Xếp hạng ngân hàng đem lại số tiền lãi cao nhất với số tiền và kỳ hạn của bạn.

Số tiền gửi
Kỳ hạn
Hình thức
Ngân hàng dẫn đầu kỳ hạn 12 tháng
HDBank: 5.6%
Lãi ước tính: 11.200.000đ
Chênh lệch tối đa giữa các ngân hàng
+2.000.000đ
Khác biệt giữa lãi suất cao nhất (5.6%) và thấp nhất (4.6%)
Lời khuyên tối ưu
Gửi Online giúp bạn nhận thêm từ 0.2% - 0.5%/năm so với gửi tại quầy cho cùng số tiền và kỳ hạn.
HạngNgân hàngLãi suấtTiền lãi ước tínhTổng tiền đáo hạnXác minh & Nguồn
1
Logo HDBank
HDBank
Ngân hàng TMCP Phát triển TP.HCM
5.6%11.200.000đ211.200.000đ
2026-09-03Nguồn
2
Logo TPBank
TPBank
Ngân hàng TMCP Tiên Phong
5.6%11.200.000đ211.200.000đ
2026-09-03Nguồn
3
Logo SeABank
SeABank
Ngân hàng TMCP Đông Nam Á
5.6%11.200.000đ211.200.000đ
2026-09-03Nguồn
4
Logo Bac A Bank
Bac A Bank
Ngân hàng TMCP Bắc Á
5.6%11.200.000đ211.200.000đ
2026-09-03Nguồn
5
Logo Nam A Bank
Nam A Bank
Ngân hàng TMCP Nam Á
5.6%11.200.000đ211.200.000đ
2026-09-03Nguồn
6
Logo PVcomBank
PVcomBank
Ngân hàng TMCP Đại Chúng Việt Nam
5.6%11.200.000đ211.200.000đ
2026-09-03Nguồn
7
Logo VietABank
VietABank
Ngân hàng TMCP Việt Á
5.6%11.200.000đ211.200.000đ
2026-09-03Nguồn
8
Logo BaoViet Bank
BaoViet Bank
Ngân hàng TMCP Bảo Việt
5.6%11.200.000đ211.200.000đ
2026-09-03Nguồn
9
Logo Sacombank
Sacombank
Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín
5.3%10.600.000đ210.600.000đ
2026-09-03Nguồn
10
Logo SHB
SHB
Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội
5.3%10.600.000đ210.600.000đ
2026-09-03Nguồn
11
Logo VIB
VIB
Ngân hàng TMCP Quốc tế Việt Nam
5.3%10.600.000đ210.600.000đ
2026-09-03Nguồn
12
Logo OCB
OCB
Ngân hàng TMCP Phương Đông
5.3%10.600.000đ210.600.000đ
2026-09-03Nguồn
13
Logo MSB
MSB
Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam
5.3%10.600.000đ210.600.000đ
2026-09-03Nguồn
14
Logo Eximbank
Eximbank
Ngân hàng TMCP Xuất Nhập khẩu Việt Nam
5.3%10.600.000đ210.600.000đ
2026-09-03Nguồn
15
Logo LPBank
LPBank
Ngân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt (LPBank)
5.3%10.600.000đ210.600.000đ
2026-09-03Nguồn
16
Logo SCB
SCB
Ngân hàng TMCP Sài Gòn
5.3%10.600.000đ210.600.000đ
2026-09-03Nguồn
17
Logo ABBank
ABBank
Ngân hàng TMCP An Bình
5.3%10.600.000đ210.600.000đ
2026-09-03Nguồn
18
Logo NCB
NCB
Ngân hàng TMCP Quốc Dân
5.3%10.600.000đ210.600.000đ
2026-09-03Nguồn
19
Logo Kienlongbank
Kienlongbank
Ngân hàng TMCP Kiên Long
5.3%10.600.000đ210.600.000đ
2026-09-03Nguồn
20
Logo PG Bank
PG Bank
Ngân hàng TMCP Xăng dầu Petrolimex (BVBank)
5.3%10.600.000đ210.600.000đ
2026-09-03Nguồn
21
Logo Vietbank
Vietbank
Ngân hàng TMCP Việt Nam Thương Tín
5.3%10.600.000đ210.600.000đ
2026-09-03Nguồn
22
Logo Saigonbank
Saigonbank
Ngân hàng TMCP Sài Gòn Công Thương
5.3%10.600.000đ210.600.000đ
2026-09-03Nguồn
23
Logo Techcombank
Techcombank
Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam
4.9%9.800.000đ209.800.000đ
2026-09-03Nguồn
24
Logo MB Bank
MB Bank
Ngân hàng TMCP Quân đội
4.9%9.800.000đ209.800.000đ
2026-09-03Nguồn
25
Logo VPBank
VPBank
Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng
4.9%9.800.000đ209.800.000đ
2026-09-03Nguồn
26
Logo ACB
ACB
Ngân hàng TMCP Á Châu
4.9%9.800.000đ209.800.000đ
2026-09-03Nguồn
27
Logo Vietcombank
Vietcombank
Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam
4.6%9.200.000đ209.200.000đ
2026-09-03Nguồn
28
Logo VietinBank
VietinBank
Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam
4.6%9.200.000đ209.200.000đ
2026-09-03Nguồn
29
Logo BIDV
BIDV
Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam
4.6%9.200.000đ209.200.000đ
2026-09-03Nguồn
30
Logo Agribank
Agribank
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam
4.6%9.200.000đ209.200.000đ
2026-09-03Nguồn

Bảng tra cứu chi tiết theo kỳ hạn

Nguồn chính thức đã xác minh
Ngân hàng
Lãi suất (%/năm)
Độ tươi & NguồnHình thứcThao tác
Logo HDBank
HDBank
hdbank.com.vn
5.6%
Xác minh: 2026-09-03Xem nguồn gốc
Online
Logo TPBank
TPBank
tpbank.com.vn
5.6%
Xác minh: 2026-09-03Xem nguồn gốc
Online
Logo SeABank
SeABank
seabank.com.vn
5.6%
Xác minh: 2026-09-03Xem nguồn gốc
Online
Logo Bac A Bank
Bac A Bank
baca-bank.vn
5.6%
Xác minh: 2026-09-03Xem nguồn gốc
Online
Logo Nam A Bank
Nam A Bank
namabank.com.vn
5.6%
Xác minh: 2026-09-03Xem nguồn gốc
Online
Logo PVcomBank
PVcomBank
pvcombank.com.vn
5.6%
Xác minh: 2026-09-03Xem nguồn gốc
Online
Logo VietABank
VietABank
vietabank.com.vn
5.6%
Xác minh: 2026-09-03Xem nguồn gốc
Online
Logo BaoViet Bank
BaoViet Bank
baovietbank.vn
5.6%
Xác minh: 2026-09-03Xem nguồn gốc
Online
Logo Sacombank
Sacombank
sacombank.com.vn
5.3%
Xác minh: 2026-09-03Xem nguồn gốc
Online
Logo SHB
SHB
shb.com.vn
5.3%
Xác minh: 2026-09-03Xem nguồn gốc
Online
Logo VIB
VIB
vib.com.vn
5.3%
Xác minh: 2026-09-03Xem nguồn gốc
Online
Logo OCB
OCB
ocb.com.vn
5.3%
Xác minh: 2026-09-03Xem nguồn gốc
Online
Logo MSB
MSB
msb.com.vn
5.3%
Xác minh: 2026-09-03Xem nguồn gốc
Online
Logo Eximbank
Eximbank
eximbank.com.vn
5.3%
Xác minh: 2026-09-03Xem nguồn gốc
Online
Logo LPBank
LPBank
lienvietpostbank.com.vn
5.3%
Xác minh: 2026-09-03Xem nguồn gốc
Online
Logo SCB
SCB
scb.com.vn
5.3%
Xác minh: 2026-09-03Xem nguồn gốc
Online
Logo ABBank
ABBank
abbank.vn
5.3%
Xác minh: 2026-09-03Xem nguồn gốc
Online
Logo NCB
NCB
ncb-bank.vn
5.3%
Xác minh: 2026-09-03Xem nguồn gốc
Online
Logo Kienlongbank
Kienlongbank
kienlongbank.com
5.3%
Xác minh: 2026-09-03Xem nguồn gốc
Online
Logo PG Bank
PG Bank
pgbank.com.vn
5.3%
Xác minh: 2026-09-03Xem nguồn gốc
Online
Logo Vietbank
Vietbank
vietbank.com.vn
5.3%
Xác minh: 2026-09-03Xem nguồn gốc
Online
Logo Saigonbank
Saigonbank
saigonbank.com.vn
5.3%
Xác minh: 2026-09-03Xem nguồn gốc
Online
Logo Techcombank
Techcombank
techcombank.com.vn
4.9%
Xác minh: 2026-09-03Xem nguồn gốc
Online
Logo MB Bank
MB Bank
mbbank.com.vn
4.9%
Xác minh: 2026-09-03Xem nguồn gốc
Online
Logo VPBank
VPBank
vpbank.com.vn
4.9%
Xác minh: 2026-09-03Xem nguồn gốc
Online
Logo ACB
ACB
acb.com.vn
4.9%
Xác minh: 2026-09-03Xem nguồn gốc
Online
Logo Vietcombank
Vietcombank
vietcombank.com.vn
4.6%
Xác minh: 2026-09-03Xem nguồn gốc
Online
Logo VietinBank
VietinBank
vietinbank.vn
4.6%
Xác minh: 2026-09-03Xem nguồn gốc
Online
Logo BIDV
BIDV
bidv.com.vn
4.6%
Xác minh: 2026-09-03Xem nguồn gốc
Online
Logo Agribank
Agribank
agribank.com.vn
4.6%
Xác minh: 2026-09-03Xem nguồn gốc
Online
Nguyên tắc minh bạch dữ liệu: Toàn bộ biểu lãi suất hiển thị trên hệ thống đều có nguồn gốc được kiểm chứng đối chiếu trực tiếp từ website chính thức của từng ngân hàng. Dữ liệu được bảo toàn theo nguyên tắc Last-Known-Good để bảo vệ người dùng khỏi các thông tin giả mạo.

Kinh nghiệm chọn ngân hàng gửi tiết kiệm hiệu quả

01. Uy tín & An toàn

Nhóm ngân hàng quốc doanh (Big4: Agribank, Vietcombank, BIDV, VietinBank) mang tính an toàn cao nhất, tuy nhiên lãi suất niêm yết thường thấp hơn khối TMCP từ 0.5% - 1.5%.

02. Tối ưu kỳ hạn gửi

Các kỳ hạn 6 đến 12 tháng thường mang lại điểm cân bằng tối ưu giữa lãi suất và tính thanh khoản. Hãy chia nhỏ thành nhiều sổ tiết kiệm thay vì gửi dồn một sổ.

03. Ưu tiên gửi Online

Gửi tiết kiệm trên ứng dụng Mobile Banking của ngân hàng hầu hết đều được cộng thêm từ 0.1% đến 0.5%/năm so với gửi trực tiếp tại quầy.